Câu tiếng Anh có từ “loyal”
214 câu thật có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyal nghĩa là trung thành. loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyal
Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)
He is rougher than his great predecessors, less seductive and indeed rather staid, but he has a convincing reality, and is loyal and simple.
Từ trong câu: predecessor, rough, great, less, indeed, rather, convince, reality
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 2 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #43894. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the gale of that acclaim the opposition uttered no protest; the delegates who still remained loyal to the machine scowled and kept their seats.
Từ trong câu: acclaim, gale, opposition, utter, protest, delegate, still, remain
Holman Day, The Landloper: The Romance of a Man on Foot. Nguồn: Project Gutenberg #4712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Companies have also figured out that endorsements from revered public figures almost guarantees purchases from the loyal followers of that individual.
Từ trong câu: revere, company, figure, out, endorsement, public, almost, guarantee
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Somehow we were all tacitly taking care that this poor, bewildered soul should not have its little dream of loyal, unselfish satisfaction dispelled.
Từ trong câu: tacitly, somehow, take, care, poor, bewilder, soul, little
Octave Thanet, Stories That End Well. Nguồn: Project Gutenberg #33499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loyal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loyal subjects | 453 lần |
| loyal citizens | 136 lần |
| loyal toasts | 38 lần |
| loyal subject | 427 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyal trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyal: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.