Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leavening”

32 câu thật có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leavening nghĩa là men. leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leavening

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As he worked a rhythm began pushing its way through the hard core of his mind, leavening it, making it fluid.

    Từ trong câu: leavening, work, rhythm, begin, push, way, hard, core

    John Dos Passos, Three Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #6362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Deep in his soul something stirred so small, so fine, so keen and leavening that his hard fibres did not recognize it.

    Sâu thẳm trong tâm hồn anh có một điều gì đó khuấy động quá nhỏ bé, quá tinh tế, quá sắc bén và dậy men đến nỗi những thớ thịt cứng rắn của anh không nhận ra được.

    Từ trong câu: leavening, deep, soul, something, stir, small, fine, keen

    O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As was before hinted, European education is already cultivating the intelligence of the upper classes and slowly extending its leavening influence among the masses.

    Từ trong câu: leavening, leaven, hint, education, already, cultivate, intelligence, upper

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If so, this will tend gradually toward increased production and purchasing power, as well as toward a leavening of social, political, and economic conditions of life.

    Từ trong câu: leavening, tend, gradually, toward, increase, production, purchase, power

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leavening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leavening trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leavening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leavening gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leavening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leavening: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.