Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leavening”

32 câu thật có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leavening nghĩa là men. leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leavening

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In previous lessons, general statements have been made concerning the quantity of leavening materials to use under various conditions.

    Từ trong câu: leavening, previous, lesson, general, statement, make, concern, quantity

    Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When moisture reaches baking powder a chemical change takes place destroying its leavening powers and it is useless for cooking purposes.

    Từ trong câu: leavening, moisture, reach, bake, powder, chemical, change, take

    Claude P. Fordyce, Touring afoot. Nguồn: Project Gutenberg #47906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next we are bound to try to further its coming in the hearts of others, and so to promote its leavening society and national life.

    Từ trong câu: leavening, next, bound, try, further, come, heart, other

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: the Acts. Nguồn: Project Gutenberg #8397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leavening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leavening trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leavening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leavening gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leavening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leavening: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.