Câu tiếng Anh có từ “leavening”
32 câu thật có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leavening nghĩa là men. leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leavening
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has caused society to be permeated with a new leavening influence.
Từ trong câu: leavening, cause, society, permeate, new, leaven, influence
D. A. Steele, One hundred years with the Baptists of Amherst, N.S., 1810 to 1910. Nguồn: Project Gutenberg #75713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor is America the only country in which this leavening process of philosophical inquiry has been in progress.
Từ trong câu: leavening, country, leaven, process, philosophical, inquiry, progress
Clarence Edwin Flynn, Collected writings of Clarence Edwin Flynn, first series. Nguồn: Project Gutenberg #77080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In previous lessons, general statements have been made concerning the quantity of leavening materials to use under various conditions.
Từ trong câu: leavening, previous, lesson, general, statement, make, concern, quantity
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How few are the families where the leavening influence of true religion has been more extensively or more blessedly experienced!
Từ trong câu: leavening, family, leaven, influence, true, religion, extensively, experience
John Armstrong, The Life and Letters of the Rev. George Mortimer, M.A. Rector of Thornhill, in the Diocese of Toronto, Canada West. Nguồn: Project Gutenberg #58095. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leavening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leavening trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leavening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leavening gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leavening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leavening: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.