E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leaflet”

107 câu thật có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leaflet nghĩa là tờ rơi. leaflet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin triangular flap of a heart valve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leaflet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Can a library book be ordered, is there a local information leaflet.

    Từ trong câu: leaflet, library, book, order, local, information

    «Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each leaflet can be up to in length and in breadth.

    Từ trong câu: leaflet, up, length

    «Date palm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15740 (bản sửa đổi 10438831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The shape terminology can be applied to the individual leaflets.

    Từ trong câu: leaflet, shape, terminology, apply, individual

    «Botany/Leaves (forms)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4355 (bản sửa đổi 4645673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Planes dropped information leaflets across the area, but the natives could not read the leaflets and were wary or afraid of the aircraft.

    Máy bay thả tờ rơi thông tin khắp khu vực, nhưng người bản xứ không thể đọc được tờ rơi và cảnh giác hoặc sợ hãi trước máy bay.

    Từ trong câu: leaflet, plane, drop, information, across, area, native, read

    «Carle Thulka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391940 (bản sửa đổi 10898129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As I was sitting here listening to your story, I could see where that story might have come from--you mentioned the "Fair Play for Cuba" leaflets that were in a barrel.

    Từ trong câu: leaflet, sit, listen, story, see, come, mention, fair

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done by asking the pharmacist, reading the patient information leaflet or by searching for the medication on the Internet.

    Từ trong câu: pharmacist, leaflet, ask, read, patient, information, search, medication

    «Prescription», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92029 (bản sửa đổi 10813905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leaflet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaflet ovate12 lần
leaflet lanceolate6 lần
prickly the leaflet7 lần
distributing leaflet7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaflet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaflet trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leaflet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaflet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaflet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaflet: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.