Câu tiếng Anh có từ “leaflet”
107 câu thật có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaflet nghĩa là tờ rơi. leaflet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin triangular flap of a heart valve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaflet
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One scene shows him distributing leaflets that had been dropped from American planes.
Từ trong câu: leaflet, scene, show, distribute, drop, plane
«My Opposition: The Diaries of Friedrich Kellner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48151 (bản sửa đổi 10027325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Steadily adding names to her petitions and leaving behind the leaflets which Elizabeth Stanton had written, she aroused a glimmer of interest in a new valuation of women.
Từ trong câu: leaflet, steadily, add, name, petition, leave, behind, write
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaflet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leaflet ovate | 12 lần |
| leaflet lanceolate | 6 lần |
| prickly the leaflet | 7 lần |
| distributing leaflet | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaflet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaflet trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaflet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaflet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaflet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaflet: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.