Câu tiếng Anh có từ “leaflet”
108 câu thật có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaflet nghĩa là tờ rơi. leaflet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin triangular flap of a heart valve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaflet
The leaflets also said the planned Israeli military operation in the area would be brief.
Từ trong câu: leaflet, plan, military, operation, area, brief
«Israel orders evacuation in northern Gaza Strip», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1472936 (bản sửa đổi 4820403). · English Wikinews · CC BY 2.5
We would still call attention to our Leaflets for distribution in the pews on the taking of collections for our Association.
Từ trong câu: leaflet, still, call, attention, distribution, take, collection, association
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaflet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- leaflet ovate12 lần
- leaflet lanceolate6 lần
- prickly the leaflet7 lần
- distributing leaflet7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaflet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaflet trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ leaflet hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaflet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaflet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaflet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaflet: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.