E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laud”

92 câu thật có từ laud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laud nghĩa là khen ngợi. laud là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laud

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Don Ricardo and his theory were lauded by a famous soccer coach and attained a certain attention from the mass media.

    Từ trong câu: laud, do, theory, famous, soccer, coach, attain, certain

    «The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His letters show that he was a gentleman, whose delicacy of feeling was as fine as the lauded courtesies of modern times.

    Từ trong câu: laud, letter, show, gentleman, delicacy, feel, fine, courtesy

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If Laud had come to Plymouth Rock instead of Brewster, Bonner instead of Carver, what kind of a community would have been established and handed down?

    Từ trong câu: laud, come, rock, instead, kind, community, establish, hand

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The staff member lauded PhotoRED for “changing the behavior of drivers,” forcing them to slow down and be more attentive while driving.

    Nhân viên ca ngợi PhotoRED vì đã “thay đổi hành vi của người lái xe”, buộc họ phải giảm tốc độ và chú ý hơn khi lái xe.

    Từ trong câu: driver, laud, slow, member, attentive, staff, drive, change

    «Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng laud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
archbishop laud165 lần
laud cavendish71 lần
asperges laud20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laud trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ laud hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laud gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laud: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.