Câu tiếng Anh có từ “laud”
92 câu thật có từ laud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laud nghĩa là khen ngợi. laud là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laud
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some laud a life of mild content: Content may fall, as well as Pride.
Một số ca ngợi cuộc sống hài lòng: Nội dung có thể giảm sút, cũng như Kiêu ngạo.
Từ trong câu: laud, life, mild, content, fall, well, pride
Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is abused to-day may be lauded another day.
Từ trong câu: laud, abuse, day, another
Hume Nisbet, Where Art Begins. Nguồn: Project Gutenberg #45504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter may have advocates to defend him or laud his case, but the only advocates of the former must be penitence and good deeds.
Từ trong câu: laud, latter, advocate, defend, case, former, good, deed
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| archbishop laud | 165 lần |
| laud cavendish | 71 lần |
| asperges laud | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laud trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ laud hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laud gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laud: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.