Câu tiếng Anh có từ “labour”
106 câu thật có từ labour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labour nghĩa là lao động. labour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An assurance that the legal difficulties would speedily be settled, and the hope that his labours might be blessed, induced him to comply.
Từ trong câu: labour, legal, bless, induce, assurance, comply, difficulty, settle
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must repeat them so that the masses may understand them, because the tendency in labour has been to narrow the meaning of democracy.
Từ trong câu: labour, must, labor, narrow, meaning, tendency, understand, may
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This labour yields a continual augmentation of ☉, by which we may live very well and plentifully.
Từ trong câu: continual, labour, yield, labor, live, well
Johann Rudolf Glauber, The works of the highly experienced and famous chymist, John Rudolph Glauber. Nguồn: Project Gutenberg #74240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might have been anything from a picture-frame maker to a lock-smith; an employer of labour in a small way.
Từ trong câu: maker, labour, employer, anything, picture, frame, lock, smith
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labour trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ labour hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labour: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.