Câu tiếng Anh có từ “labour”
70 câu thật có từ labour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labour nghĩa là lao động. labour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labour
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These promenades, which were of much benefit to Bonaparte, and me also, as a relaxation from our labours, resembled those which we had at Malmaison.
Từ trong câu: labour, relaxation, resemble, promenade, much, benefit, labor
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labour trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ labour hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labour: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.