Câu tiếng Anh có từ “labour”
97 câu thật có từ labour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: labour nghĩa là lao động. labour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ labour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The model state then will contain plenty of free aliens, serving the state with their talents and labour, an urban non-landholding element.
Từ trong câu: labour, plenty, alien, talent, non, urban, model, state
William Emerton Heitland, Agricola. Nguồn: Project Gutenberg #74220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We assure agricultural students that they will derive both pleasure and profit from a diligent perusal of this clear directory to rural labour.
Từ trong câu: labour, derive, diligent, profit, directory, agricultural, assure, student
John David Borthwick, Three years in California [1851-54]. Nguồn: Project Gutenberg #76244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such will, of course, immensely simplify our labour, and the sooner the matter is attended to the better.
Từ trong câu: immensely, labour, labor, simplify, course, soon, matter, attend
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think that this division will remain because it corresponds to a real division of labour; but with this I will deal later.
Từ trong câu: correspond, labour, think, division, remain, because, real, labor
E. S. P. Haynes, Lycurgus. Nguồn: Project Gutenberg #74553. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ labour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labour trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ labour hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ labour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labour: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.