Câu tiếng Anh có từ “karaoke”
28 câu thật có từ karaoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: karaoke nghĩa là hát những bài hát nổi tiếng kèm theo bản thu âm của dàn nhạc (thường là trong quán bar hoặc hộp đêm). karaoke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: singing popular songs accompanied by a recording of an orchestra (usually in bars or nightclubs). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ karaoke
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Ame no Tokyo" is karaoke and wired, and it won the best-selling award.
Từ trong câu: karaoke, wire, will, best, sell, award
«Hideto Maki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843762 (bản sửa đổi 10799292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Finland now holds the world record for the longest non-stop round of karaoke singing.
Từ trong câu: karaoke, now, hold, world, record, long, non, stop
«Finland claims second world record for karaoke», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77142 (bản sửa đổi 4817840). · English Wikinews · CC BY 2.5
Karaoke is one of the most widely practiced cultural activities.
Từ trong câu: karaoke, widely, practice, cultural, activity
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Japan Today», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148969 (bản sửa đổi 4602902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The record goes alongside Finland's other record for karaoke, that of the largest number singing at any given time.
Từ trong câu: karaoke, record, go, alongside, large, number, sing, give
«Finland claims second world record for karaoke», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77142 (bản sửa đổi 4817840). · English Wikinews · CC BY 2.5
The most desired birthday gift for little Sasha turned out to be the karaoke that her mother gave her on her birthday.
Từ trong câu: karaoke, desire, birthday, gift, little, turn, out, mother
«Alexander Dei-Russ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980806 (bản sửa đổi 10464870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ karaoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ karaoke trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ karaoke hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ karaoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ karaoke gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ karaoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ karaoke: So sánh nhất (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.