Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “karaoke”

28 câu thật có từ karaoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: karaoke nghĩa là hát những bài hát nổi tiếng kèm theo bản thu âm của dàn nhạc (thường là trong quán bar hoặc hộp đêm). karaoke là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: singing popular songs accompanied by a recording of an orchestra (usually in bars or nightclubs). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ karaoke

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • To list a few, one can play darts, bowling, baseball (at batting cages), golf, mahjong, shogi, card games, darts, and karaoke.

    Để liệt kê một số trò chơi, người ta có thể chơi phi tiêu, bowling, bóng chày (tại lồng đánh bóng), chơi gôn, mạt chược, shogi, chơi bài, phi tiêu và hát karaoke.

    Từ trong câu: karaoke, list, play, bowl, baseball, bat, cage, golf

    «Digital Media Concepts/Yakuza (video game series)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239981 (bản sửa đổi 2675902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, the owner of the karaoke club changed the rules of the contest so that his daughter and her friend could win instead.

    Từ trong câu: karaoke, however, owner, club, change, rule, contest, daughter

    «Give It Up», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982403 (bản sửa đổi 10225804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ karaoke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ karaoke trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ karaoke hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ karaoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ karaoke gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ karaoke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ karaoke: So sánh nhất (5 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.