Câu tiếng Anh có từ “jeweler”
60 câu thật có từ jeweler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeweler nghĩa là thợ kim hoàn. jeweler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeweler
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"What can I do for you, young man?" asked the jeweler, turning to the boy.
Từ trong câu: jeweler, young, man, ask, turn, boy
Horatio, Jr. Alger, From Farm to Fortune; or, Nat Nason's Strange Experience. Nguồn: Project Gutenberg #22565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mere matter of form, but must be done, or I can’t treat with your jeweler.
Chỉ là vấn đề hình thức, nhưng phải được thực hiện, nếu không tôi không thể đối xử với thợ kim hoàn của bạn.
Từ trong câu: jeweler, mere, matter, form, treat
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many types of cutters are available, and jewelers saws or power tools like a dremel can be used as well.
Từ trong câu: jeweler, many, type, available, saw, power, tool, like
«Chain mail/Getting Rings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4432 (bản sửa đổi 2722183). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If I cannot do this I am worth no more than those trinkets that the jeweler refused to buy for ten francs.
Từ trong câu: jeweler, can, worth, refuse, buy, ten
Compton MacKenzie, Sylvia & Michael: The later adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not to be expected that accurate results can be had in the second decimal place, with the balances usually available to jewelers.
Từ trong câu: jeweler, expect, accurate, result, second, place, balance, usually
Frank Bertram Wade, A Text-Book of Precious Stones for Jewelers and the Gem-Loving Public. Nguồn: Project Gutenberg #28058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jeweler had a talk with me and told my mother he thought he could make quite a mechanic out of me.
Từ trong câu: mechanic, jeweler, talk, tell, mother, think, make, quite
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jeweler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jeweler simoun | 16 lần |
| jeweler from syracuse | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeweler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeweler trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ jeweler hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeweler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeweler gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeweler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeweler: Quá khứ hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.