Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jeweler”

60 câu thật có từ jeweler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jeweler nghĩa là thợ kim hoàn. jeweler là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jeweler

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mere matter of form, but must be done, or I can’t treat with your jeweler.

    Chỉ là vấn đề hình thức, nhưng phải được thực hiện, nếu không tôi không thể đối xử với thợ kim hoàn của bạn.

    Từ trong câu: jeweler, mere, matter, form, treat

    Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had not gone far before he addressed me, "I say, cappen: you come along o' me and see jewelers' shops.

    Từ trong câu: jeweler, go, far, address, come, see, shop

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am a watch-maker and jeweler, and I never drop a wheel or part of a watch on the floor.

    Từ trong câu: jeweler, watch, maker, never, drop, wheel, part, floor

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not to be expected that accurate results can be had in the second decimal place, with the balances usually available to jewelers.

    Từ trong câu: jeweler, expect, accurate, result, second, place, balance, usually

    Frank Bertram Wade, A Text-Book of Precious Stones for Jewelers and the Gem-Loving Public. Nguồn: Project Gutenberg #28058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jeweler

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jeweler simoun16 lần
jeweler from syracuse10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeweler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeweler trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ jeweler hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jeweler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeweler gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeweler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeweler: Quá khứ hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.