E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “its”

64 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: its là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Its publication brought what he would have considered a competency had he felt himself at liberty to settle down for life.

    Từ trong câu: settle, feel, liberty, himself, would, consider, down, bring

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No quack or immoral advertisements will be admitted into its columns-- the Publisher reserving to himself the right to decide as to their character.

    Từ trong câu: immoral, advertisement, reserve, column, himself, admit, decide, character

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Count, however, was a delicate and acute observer, and sounded the abyss of her mind through the flowers which grew across its brink.

    Từ trong câu: however, across, observer, acute, delicate, through, brink, count

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its jurisdiction has been confirmed and settled by parliament and it is competent to try civil cases arising within the city to any amount.

    Từ trong câu: amount, within, has, settle, civil, any, been, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ its

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.