Câu tiếng Anh có từ “irresponsible”
129 câu thật có từ irresponsible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irresponsible nghĩa là vô trách nhiệm. irresponsible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of care for consequences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irresponsible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Great scandal, it seems, had been caused by coffee-house orators of the irresponsible order.
Từ trong câu: irresponsible, orator, scandal, great, seem, cause, coffee, house
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such problem is exacerbated by the irresponsible news sources across the cyberspace.
Từ trong câu: irresponsible, cyberspace, problem, news, source, across
«Lentis/Human Flesh Search Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379282 (bản sửa đổi 3296338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Legalized drugs would be sold by large corporations that may use irresponsible advertising to encourage risky and addictive behaviors.
Từ trong câu: irresponsible, drug, sell, large, corporation, use, advertise, encourage
«Debate/Topics/Drug Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24665 (bản sửa đổi 4052727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its principal work was to organize a union under an irresponsible executive, who was to be surrounded by a responsible ministry.
Từ trong câu: irresponsible, principal, work, organize, union, executive, surround, responsible
Charles Morris, Famous Men and Great Events of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #45733. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irresponsible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresponsible clique | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresponsible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresponsible trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ irresponsible hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irresponsible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresponsible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresponsible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresponsible: Câu phủ định (15 câu), can và could (10 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.