E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irresponsible”

119 câu thật có từ irresponsible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irresponsible nghĩa là vô trách nhiệm. irresponsible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of care for consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irresponsible

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To whose hands could the ten consign the irresponsible disposal of their souls and bodies?

    Từ trong câu: irresponsible, hand, ten, consign, disposal, soul, body

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fletcher Bartlett in, as a leader of the irresponsible opposition, would have been calamity enough.

    Từ trong câu: irresponsible, leader, opposition, calamity, enough

    Winston Churchill, Coniston: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Power which is irresponsible is exercised in a manner wholly capricious.

    Từ trong câu: irresponsible, power, exercise, manner, wholly

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to the king: he is, as such, wholly irresponsible.

    Từ trong câu: irresponsible, king, wholly

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anonymity of the participants of the crowd allows to feel self irresponsible and unpunished.

    Từ trong câu: anonymity, participant, crowd, allow, feel, self, irresponsible

    «Interesting social sciences/Psychology of crowd», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377916 (bản sửa đổi 4025002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng irresponsible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresponsible clique9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresponsible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresponsible trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ irresponsible hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irresponsible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresponsible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresponsible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresponsible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.