Câu tiếng Anh có từ “involve”
1.657 câu thật có từ involve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involve nghĩa là liên quan đến. involve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: connect closely and often incriminatingly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involve
You probably enjoy carrying out plans and involving yourself in new and challenging experiences.
Từ trong câu: involve, probably, enjoy, carry, out, plan, yourself, new
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another type, "field research," involves travel to places where the topic can be studied first-hand.
Từ trong câu: involve, another, type, field, research, travel, place, topic
«Rhetoric and Composition/The Stages of the Writing Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35873 (bản sửa đổi 4303022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Chinese classrooms, teachers try to let students involved act as “teacher” to give the lesson.
Từ trong câu: involve, classroom, teacher, try, let, student, act, give
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Fullan’s Educational Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282458 (bản sửa đổi 2477425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Getting the whole family involved in summer activities is a great way to get healthy together.
Từ trong câu: whole, involve, get, family, summer, activity, great, way
«Summer Activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140568 (bản sửa đổi 2389729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng involve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involve trong kho câu?
- Kho câu có 1.657 câu có từ involve hoặc các dạng của từ, trích từ 1.423 tác phẩm và tài liệu. 57 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 582 câu, rồi Bậc B1 với 457 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involve: Câu phủ định (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (124 câu), may và might (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.