Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”
153 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involuntarily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He says that “if he has corrupted the youth, he must have corrupted them involuntarily.”
Từ trong câu: involuntarily, youth
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet when such trial has been passed we involuntarily say--has not a foundation been laid?
Từ trong câu: involuntarily, trial, pass, foundation, lay
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have heard that Englishwomen give way to the men in everything and are always, voluntarily or involuntarily, sacrificed to them.
Từ trong câu: involuntarily, hear, give, way, man, everything, always, voluntarily
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again, terrestrial, like aquatic, organisms often involuntarily carry about with them other living creatures which have fixed themselves to their bodies.
Từ trong câu: involuntarily, again, like, organism, often, carry, live, creature
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said himself, “When I look back on what I have gone through, my heart is involuntarily moved, and the perspiration flows forth.
Từ trong câu: perspiration, involuntarily, himself, look, back, go, heart, move
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng involuntarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shuddered involuntarily | 119 lần |
| involuntarily shrank | 61 lần |
| involuntarily shuddered | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involuntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involuntarily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involuntarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involuntarily: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.