Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”
153 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involuntarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And you will be free to do as you please," Tom exclaimed involuntarily.
Từ trong câu: involuntarily, free, please, exclaim
Eleanora H. Stooke, Angel's Brother. Nguồn: Project Gutenberg #70455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I felt, too, that I had recalled her by an effort of the will, and that she did not come involuntarily, as of old.
Từ trong câu: involuntarily, feel, recall, effort, come, old
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said this almost involuntarily, and, with as little sanction of free will, my tears gushed out.
Từ trong câu: sanction, involuntarily, free, almost, little, tear, out
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Babies' laughter often produces a positive response in adults who will involuntarily copy the child.
Từ trong câu: laughter, baby, often, produce, positive, response, adult, involuntarily
«Laugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38012 (bản sửa đổi 10995187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng involuntarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shuddered involuntarily | 119 lần |
| involuntarily shrank | 61 lần |
| involuntarily shuddered | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involuntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involuntarily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involuntarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involuntarily: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.