Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”

153 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involuntarily

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He saw me, but ignored me, turning his attention to Broken-Tooth, who was still teetering slightly and involuntarily on the end of the branch.

    Từ trong câu: involuntarily, turning, ignore, slightly, attention, saw, turn, break

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Involuntarily he flung back his head and stared up the great gorge to the faraway heights where were waiting his wife and child.

    Từ trong câu: faraway, involuntarily, back, head, stare, up, great, gorge

    Robert Ames Bennet, Out of the Depths: A Romance of Reclamation. Nguồn: Project Gutenberg #29131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I involuntarily exclaimed, taking up, before I knew what I was doing, a toy fork of most ungainly make, broad, squat, and almost without handle.

    Từ trong câu: toy, involuntarily, exclaim, take, up, know, do, fork

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eye, dazzled as if it was leaning over a bath of molten silver, turned from it involuntarily; but the oblong form of the orb was quite clear.

    Từ trong câu: bath, involuntarily, eye, lean, silver, turn, form, quite

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng involuntarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shuddered involuntarily119 lần
involuntarily shrank61 lần
involuntarily shuddered48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ involuntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involuntarily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involuntarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involuntarily: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.