Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”
150 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ involuntarily
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She did not mean to look at Clide, but somehow, involuntarily, as if moved by some mesmeric force, their eyes met.
Từ trong câu: mesmeric, involuntarily, mean, look, somehow, move, force, eye
Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng involuntarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shuddered involuntarily | 119 lần |
| involuntarily shrank | 61 lần |
| involuntarily shuddered | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ involuntarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ involuntarily gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involuntarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involuntarily: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.