Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “involuntarily”

150 câu thật có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: involuntarily nghĩa là vô tình. involuntarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ involuntarily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But one involuntarily finds himself inwardly wishing her the best of luck.

    Từ trong câu: involuntarily, find, himself, wish, best, luck

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A woman-psychologist provokes involuntarily of a rapist to rape due to the fact that the woman-psychologist has the highest degree of sexuality.

    Từ trong câu: involuntarily, woman, psychologist, provoke, rape, due, fact, high

    «Interesting social sciences/The law as science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378026 (bản sửa đổi 4114730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This morning the eye returns involuntarily to the girl in the pink cotton jacket, she being the most flexuous and finely-drawn figure of them all.

    Từ trong câu: involuntarily, cotton, pink, jacket, morning, eye, return, girl

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ involuntarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ involuntarily trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ involuntarily hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ involuntarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ involuntarily: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.