Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

90 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interestingly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Interestingly, nitric acid alone cannot dissolve gold, even though it will dissolve metals like silver.

    Từ trong câu: interestingly, acid, alone, can, dissolve, gold, even, though

    «Gold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3260 (bản sửa đổi 11012007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interestingly, emotional responses such as stress and anxiety can actually increase dopamine in certain brain areas.

    Từ trong câu: interestingly, emotional, response, stress, anxiety, actually, increase, certain

    «Motivation and emotion/Book/2025/Alcohol, dopamine, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322584 (bản sửa đổi 2826547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Interestingly, whether you are a pet owner or not could also influence your experience.

    Thật thú vị, việc bạn có phải là chủ sở hữu thú cưng hay không cũng có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm của bạn.

    Từ trong câu: could, interestingly, influence, pet, whether, owner, experience

    «Motivation and emotion/Book/2017/Zoo visitor emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226319 (bản sửa đổi 2341199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And what shall we say of Christian men and women, who can talk animatedly and interestingly of anything but of their Saviour and His kingdom?

    Từ trong câu: animatedly, christian, man, woman, talk, interestingly, anything, kingdom

    Alexander Maclaren, The Expositor's Bible: The Epistles of St. Paul to the Colossians and Philemon. Nguồn: Project Gutenberg #37345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.