E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

89 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Interestingly, CoR theory has been applied to understand deviant behavior in the workplace.

    Từ trong câu: deviant, interestingly, theory, apply, understand, behavior, workplace

    «Motivation and emotion/Book/2022/Work breaks, well-being, and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286021 (bản sửa đổi 2722031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Interestingly, gout is relatively frequent in young male Polynesians.

    Từ trong câu: gout, interestingly, relatively, frequent, young, male

    «Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Gout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36308 (bản sửa đổi 3247047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.