Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

90 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interestingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Interestingly enough, Aristotle states that, “The high-minded man must care more for the truth than for what people think.”

    Từ trong câu: interestingly, enough, state, high, mind, man, care, truth

    «Absolute truth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508733 (bản sửa đổi 10737604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The room must be clean and brightly lit, and prettily and interestingly coloured if we are to get the best results.

    Từ trong câu: interestingly, room, clean, brightly, light, color, get, best

    H. G. Wells, Mankind in the Making. Nguồn: Project Gutenberg #7058. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He justifies this course interestingly--but before I tell his views on this subject I will repeat what he had to say about this possible extinction of the novel.

    Từ trong câu: interestingly, justify, course, tell, view, subject, repeat, possible

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.