E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

89 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interestingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Interestingly, the ultimate success of the GNU Project and the free software movement in general would stem from one of these trips.

    Từ trong câu: interestingly, ultimate, success, project, free, software, movement, general

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Interestingly, however, the usefulness of sitting in meditation would also come under review in only a few short years, when the new style of Ch'an appeared.

    Từ trong câu: interestingly, however, sit, meditation, come, review, short, year

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A man able to do this, and to write down accurately and interestingly what he had seen, would make a contribution of permanent value to our nature literature.

    Từ trong câu: interestingly, man, able, write, down, accurately, see, make

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.