Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

90 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interestingly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Still, they are both guide books, and they might be interestingly compared.

    Từ trong câu: interestingly, still, guide, book, compare

    Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interestingly, phylloquinones have greater bioavailability in oil form than in raw plant form; this may, however, be slightly decreased during hydrogenation process.

    Điều thú vị là phylloquinone có khả dụng sinh học ở dạng dầu cao hơn ở dạng thực vật thô; tuy nhiên, điều này có thể giảm đi một chút trong quá trình hydro hóa.

    Từ trong câu: interestingly, great, oil, form, raw, plant, however, slightly

    «Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin K», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283130 (bản sửa đổi 4351818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.