E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interestingly”

89 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Interestingly, nitric acid alone cannot dissolve gold, even though it will dissolve metals like silver.

    Từ trong câu: interestingly, acid, alone, can, dissolve, gold, even, though

    «Gold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3260 (bản sửa đổi 11012007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interestingly, this happens when they believe they will, into the future, enjoy advantages of the feeling like the superior, compared with others.

    Từ trong câu: interestingly, happen, believe, future, enjoy, advantage, feel, like

    «Motivation and emotion/Book/2020/Social comparison and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266413 (bản sửa đổi 2419655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He justifies this course interestingly--but before I tell his views on this subject I will repeat what he had to say about this possible extinction of the novel.

    Từ trong câu: interestingly, justify, course, tell, view, subject, repeat, possible

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.