Câu tiếng Anh có từ “interestingly”
89 câu thật có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interestingly nghĩa là thú vị. interestingly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in an interesting manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interestingly
At this point the sittings, which had begun so interestingly, suddenly began to fail of results.
Từ trong câu: interestingly, point, begin, suddenly, fail, result
Hamlin Garland, The Shadow World. Nguồn: Project Gutenberg #22593. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On landing on the exposed shelf to which we had fastened our halser, I found the origin of the sand interestingly exhibited.
Từ trong câu: interestingly, land, expose, shelf, fasten, find, origin, sand
Hugh Miller, The Cruise of the Betsey or, A Summer Ramble Among the Fossiliferous Deposits of the Hebrides. With Rambles of a Geologist or, Ten Thousand Miles Over the Fossiliferous Deposits of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #28273. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A companion volume to "Little White Indians" continuing the adventures of the different "tribes," whose "doings" were so interestingly told in the earlier volume.
Từ trong câu: interestingly, companion, volume, little, white, continue, adventure, different
Annie F. Johnston, Mary Ware in Texas. Nguồn: Project Gutenberg #40366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At one end of the room the bird charts of which I had so interestingly heard were posted, together with flower charts and animal charts, of which I had not been told.
Từ trong câu: interestingly, end, room, bird, chart, hear, post, together
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interestingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interestingly trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ interestingly hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interestingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interestingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interestingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interestingly: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.