Câu tiếng Anh có từ “instantaneous”
134 câu thật có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instantaneous nghĩa là tức thời. instantaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instantaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This instantaneous sharing has created a rapid change and these words and meaning can come go as quickly as they are created.
Từ trong câu: instantaneous, share, create, rapid, change, word, mean, come
«Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instantaneous photographs of just the most vital and significant events which have given character and the turn of destiny to this epoch-making period."
Từ trong câu: instantaneous, photograph, vital, significant, event, give, character, turn
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 03, March, 1889 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In Europe, the instantaneous and natural persuasion of men who hear the tidings is, that the lowest classes in America have risen against the higher.
Từ trong câu: instantaneous, natural, persuasion, man, hear, low, class, rise
Harriet Martineau, Society in America, Volume 1 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Digital technology has made data more portable, replicable and instantaneous.
Từ trong câu: portable, instantaneous, digital, technology, make, data
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instantaneous
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instantaneous photographs | 27 lần |
| instantaneous photograph | 24 lần |
| instantaneous velocity | 32 lần |
| instantaneous conversions | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instantaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneous: Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.