Câu tiếng Anh có từ “instantaneous”
128 câu thật có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instantaneous nghĩa là tức thời. instantaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instantaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Eloquence tries to persuade the will, and convince the reason: poetry produces its effects by instantaneous sympathy.
Từ trong câu: instantaneous, eloquence, try, persuade, convince, reason, poetry, produce
William Hazlitt, Hazlitt on English Literature: An Introduction to the Appreciation of Literature. Nguồn: Project Gutenberg #31132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.
Từ trong câu: instantaneous, now, girl, time, even, come, go, like
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Faster networks will allow high quality instantaneous video.
Từ trong câu: instantaneous, fast, network, allow, high, quality, video
«The Computer Revolution/Effect on society/Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94408 (bản sửa đổi 3358862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That this is impossible, however, will be seen towards the end of this treatise, where instantaneous salvation and unmediated mercy are to be treated of.
Từ trong câu: unmediated, impossible, however, see, toward, end, instantaneous, salvation
Emanuel Swedenborg, Angelic Wisdom about Divine Providence. Nguồn: Project Gutenberg #18507. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instantaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instantaneous photographs | 27 lần |
| instantaneous photograph | 24 lần |
| instantaneous velocity | 32 lần |
| instantaneous conversions | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneous trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instantaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneous: Quá khứ hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.