Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instantaneous”

132 câu thật có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instantaneous nghĩa là tức thời. instantaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instantaneous

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This instantaneous sharing has created a rapid change and these words and meaning can come go as quickly as they are created.

    Từ trong câu: instantaneous, share, create, rapid, change, word, mean, come

    «Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng instantaneous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instantaneous photographs27 lần
instantaneous photograph24 lần
instantaneous velocity32 lần
instantaneous conversions8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneous trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instantaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneous: Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.