Câu tiếng Anh có từ “instantaneous”
132 câu thật có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instantaneous nghĩa là tức thời. instantaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instantaneous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Therefore, we must define the instantaneous frequency in terms of angles.
Từ trong câu: instantaneous, therefore, define, frequency, term, angle
«Communication Systems/Frequency Modulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48824 (bản sửa đổi 3544745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No, I couldn't have done anything even if I'd been on the spot; must have been practically instantaneous.
Từ trong câu: instantaneous, anything, even, spot, practically
R. K. Weekes, Convict B 14: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The instantaneous effort may be painful: but it is the price which we have to pay for a cure of deep-seated complaints.
Từ trong câu: instantaneous, effort, painful, price, pay, cure, deep, seat
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The injury must have been internal, for death was instantaneous."
Từ trong câu: injury, instantaneous, internal, death
Richard Marsh, Expelled. Nguồn: Project Gutenberg #76920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instantaneous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instantaneous photographs | 27 lần |
| instantaneous photograph | 24 lần |
| instantaneous velocity | 32 lần |
| instantaneous conversions | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneous trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ instantaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instantaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneous: Quá khứ hoàn thành (13 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.