E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incomplete”

141 câu thật có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incomplete nghĩa là không đầy đủ. incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incomplete

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We struggle in these areas, knowing that our wisdom will always be incomplete.

    Từ trong câu: incomplete, struggle, area, know, wisdom, always

    «Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At worst, it will be incomplete; it should rarely be wrong.

    Từ trong câu: incomplete, bad, rarely, wrong

    «Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This, I must preface by saying it will be somewhat incomplete.

    Từ trong câu: incomplete, say, somewhat

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So long as man shall be born of woman, there will be something faulty and incomplete in his character.

    "Chừng nào đàn ông còn được sinh ra từ phụ nữ thì tính cách của anh ta sẽ có điều gì đó khiếm khuyết và không hoàn chỉnh.

    Từ trong câu: incomplete, faulty, long, man, bear, woman, something, character

    Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man who made it is not one to leave any thing he undertakes incomplete, as you will discover.

    Người tạo ra nó không phải là người bỏ dở bất cứ việc gì mình đảm nhận, như bạn sẽ khám phá ra.

    Từ trong câu: incomplete, man, make, leave, thing, undertake, discover

    G. P. R., 1801?-1860 James, Lord Montagu's Page: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40295. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This noble work will be incomplete unless it include within itself a trustworthy Biblical atlas.

    Từ trong câu: trustworthy, noble, work, incomplete, unless, include, itself

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incomplete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incomplete metamorphosis14 lần
incomplete combustion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incomplete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incomplete trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incomplete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incomplete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incomplete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incomplete: Câu phủ định (14 câu), may và might (10 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.