E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incomplete”

141 câu thật có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incomplete nghĩa là không đầy đủ. incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If one of this parts is missing it is a Incomplete flower.

    Từ trong câu: incomplete, part, miss, flower

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370715 (bản sửa đổi 4581587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incomplete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • incomplete metamorphosis14 lần
  • incomplete combustion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incomplete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incomplete trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incomplete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incomplete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incomplete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incomplete: Câu phủ định (14 câu), may và might (10 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.