E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incomplete”

141 câu thật có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incomplete nghĩa là không đầy đủ. incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Incomplete combustion occurs when the supply of air is limited, or poor.

    Từ trong câu: incomplete, combustion, occur, supply, air, limit, poor

    «Combustion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34222 (bản sửa đổi 10990777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Complete combustion releases more energy than incomplete combustion.

    Từ trong câu: incomplete, complete, combustion, release, energy

    «Combustion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34222 (bản sửa đổi 10990777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The majority of poets would most likely regard a description of evening as incomplete without an allusion to the Moon.

    Từ trong câu: incomplete, allusion, majority, poet, likely, regard, description, evening

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the number of producers is too few, the contents may remain meagre and incomplete.

    Từ trong câu: meagre, number, producer, content, remain, incomplete

    «Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incomplete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • incomplete metamorphosis14 lần
  • incomplete combustion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incomplete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incomplete trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incomplete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incomplete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incomplete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incomplete: Câu phủ định (14 câu), may và might (10 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.