E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incomplete”

148 câu thật có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incomplete nghĩa là không đầy đủ. incomplete là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not complete or total. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incomplete

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is incomplete and should only be used as part of your own research.

    Từ trong câu: incomplete, use, part, research

    «ERP Internals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108253 (bản sửa đổi 4520102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At worst, it will be incomplete; it should rarely be wrong.

    Từ trong câu: incomplete, bad, rarely, wrong

    «Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However they were incomplete, and it was thought, in consequence, that genuine unity should be given to a superior education.

    Từ trong câu: incomplete, however, think, consequence, genuine, unity, give, superior

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should rather be taken as an incomplete attempt at providing clues to the inner workings of the mentioned concepts.

    Từ trong câu: incomplete, rather, take, attempt, provide, clue, inner, work

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She must run the risk of incomplete preparations,--a misled midwife, a probably unavailable doctor should things go wrong.

    Từ trong câu: mislead, unavailable, incomplete, midwife, run, risk, preparation, probably

    V. Sackville-West, Grey Wethers: A Romantic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incomplete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incomplete metamorphosis14 lần
incomplete combustion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incomplete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incomplete trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ incomplete hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incomplete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incomplete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incomplete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incomplete: Câu phủ định (15 câu), may và might (11 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.