Câu tiếng Anh có từ “incision”
87 câu thật có từ incision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incision nghĩa là vết mổ. incision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a depression scratched or carved into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incision
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She could not hold the child still long enough for the sexton to make even a single incision.
Từ trong câu: incision, hold, child, still, long, enough, make, even
Selma Lagerlöf, The Emperor of Portugallia. Nguồn: Project Gutenberg #14356. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In any case, incisions in the arm or leg should be made parallel to and not across the limb.
Từ trong câu: incision, case, arm, leg, make, parallel, across, limb
Royal Geographical Society, Hints to Travellers, Scientific and General, Vol. 2 Tenth edition, revised and corrected. Nguồn: Project Gutenberg #67668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he was not cachectic and no apparent ganglion was found, and as his thoracic respiration was perfect, it seemed to be indicated that an incision should be made in his stomach.
Từ trong câu: incision, apparent, find, respiration, perfect, seem, indicate, make
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In making incisions in the body the shirt-sleeves of the deceased became covered with blood, but he did not prick or cut himself.
Từ trong câu: prick, incision, make, body, shirt, sleeve, become, cover
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| longitudinal incision | 10 lần |
| transverse incision | 10 lần |
| surgical incision | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incision trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ incision hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incision: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.