Câu tiếng Anh có từ “improved”
125 câu thật có từ improved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improved nghĩa là được cải thiện. improved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: made more desirable or valuable or profitable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improved
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some persons add a little beef-steak cut into small pieces, in order that the flavour and gravy may be improved.
Từ trong câu: improved, gravy, flavour, flavor, beef, steak, person, add
Robert Kemp Philp, The practical housewife. Nguồn: Project Gutenberg #78164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is glad to work to help the man, that the position of both may be improved.
Từ trong câu: glad, improved, improve, work, help, man, position
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am going to describe it rather carefully, pointing out its advantages and how it might be improved upon.
Từ trong câu: carefully, improved, improve, go, describe, rather, point, out
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, these increases in testosterone may have some effect on increasing levels of power motivation through the improved implicit learning.
Hơn nữa, sự gia tăng testosterone này có thể có tác dụng nào đó trong việc tăng mức độ động lực quyền lực thông qua quá trình học tập tiềm ẩn được cải thiện.
Từ trong câu: implicit, improved, motivation, improve, learn, learning, power, level
«Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the possible intergenerational exchange may help people of different ages to broaden their horizon and to profit from improved relations.
Hơn nữa, khả năng trao đổi giữa các thế hệ có thể giúp mọi người ở các độ tuổi khác nhau mở rộng tầm nhìn và thu được lợi ích từ các mối quan hệ được cải thiện.
Từ trong câu: horizon, possible, age, improved, broaden, furthermore, improve, exchange
«TAO/Handbook/Target Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136468 (bản sửa đổi 2196666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improved trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ improved hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improved: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.