Câu tiếng Anh có từ “improved”
127 câu thật có từ improved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improved nghĩa là được cải thiện. improved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: made more desirable or valuable or profitable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improved
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The woman at eighteen, and twenty-eight, if changed, is usually ripened and improved; the man at thirty, finer and more mature than he was at twenty.
Từ trong câu: improved, improve, mature, woman, eighteen, twenty, eight, change
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, though late, and reluctant, and ungracious, was yet better than nothing, and her spirits improved.
Từ trong câu: reluctant, improved, though, late, better, nothing, spirit, improve
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scrooge resumed his labours with an improved opinion of himself, and in a more facetious temper than was usual with him.
Từ trong câu: usual, improved, labor, resume, improve, temper, scrooge, opinion
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improved trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ improved hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improved: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.