Câu tiếng Anh có từ “improved”
127 câu thật có từ improved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improved nghĩa là được cải thiện. improved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: made more desirable or valuable or profitable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improved
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I found that the berries were spoiled by this operation, and the nuts and roots much improved.
Từ trong câu: root, improved, improve, find, operation, much
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I'm puzzled, sir,' said I. 'In what way is my condition to be improved by the act of sitting in a coal-box?'
Từ trong câu: puzzle, improved, puzzled, sir, way, condition, improve, act
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All choice flowers are now being cultivated by improved methods that assure of an abundant production of them.
Từ trong câu: abundant, cultivate, improved, choice, flower, now, improve, method
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improved trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ improved hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improved: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.