Câu tiếng Anh có từ “immortalize”
77 câu thật có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortalize nghĩa là làm bất tử. immortalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be or provide a memorial to a person or an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortalize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They live in that Casa Guidi which Mrs. Browning has already immortalized by the grandest poem ever penned by woman....
Từ trong câu: immortalize, live, mr, brown, already, grand, poem, ever
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His public works will immortalize his name to the latest posterity, as being one of the most eminent engineers of the present century.
Từ trong câu: immortalize, public, work, name, late, posterity, eminent, engineer
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was in a room, in the highest part of this tower, that the great naturalist wrote the history which has immortalized his name.
Từ trong câu: immortalize, room, high, part, tower, great, write, history
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he looked about him for another and a less intractable damsel to immortalize in melody, memory produced one with the most obliging readiness.
Từ trong câu: immortalize, look, another, less, melody, memory, produce, oblige
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortalize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortalize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.