Câu tiếng Anh có từ “immortalize”
77 câu thật có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortalize nghĩa là làm bất tử. immortalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be or provide a memorial to a person or an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortalize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They live in that Casa Guidi which Mrs. Browning has already immortalized by the grandest poem ever penned by woman....
Từ trong câu: immortalize, live, mr, brown, already, grand, poem, ever
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Never are the fine arts, never are great artists, better employed than when they serve to illustrate and to immortalize each other!
Từ trong câu: immortalize, never, fine, art, great, artist, better, employ
Mrs. Jameson, Visits and Sketches at Home and Abroad, Vol. 1 (of 3) With Tales and Miscellanies Now First Collected. Nguồn: Project Gutenberg #36818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We hope also that a competent translator will be soon found to give to France that work which, with the "History of Innocent III.," will immortalize the name of Hurter.
Từ trong câu: immortalize, hope, competent, translator, soon, find, give, work
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortalize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortalize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.