Câu tiếng Anh có từ “immortalize”
77 câu thật có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortalize nghĩa là làm bất tử. immortalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be or provide a memorial to a person or an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortalize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some great painter should immortalize the spring fields of California.
Từ trong câu: immortalize, great, painter, spring, field
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had an insatiable desire to immortalize his name, and acquire a reputation which should last through all succeeding ages; but it was capriciously directed.
Từ trong câu: immortalize, desire, name, acquire, reputation, last, succeed, age
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortalize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ immortalize hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortalize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortalize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.