E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”

24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiomatically

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If he looked ahead he would see what we idiomatically know as his "finish."

    Từ trong câu: idiomatically, look, ahead, see, know, finish

    Basil King, The Conquest of Fear. Nguồn: Project Gutenberg #9944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He spoke idiomatically and beautifully as the Chinese themselves spoke, and not as he thought they should speak.

    Từ trong câu: idiomatically, speak, beautifully, themselves, think

    John Gerardus Fagg, Forty Years in South China: The Life of Rev. John Van Nest Talmage, D.D.. Nguồn: Project Gutenberg #11754. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He spoke three European tongues idiomatically, and almost without accent.

    Từ trong câu: idiomatically, speak, tongue, almost, accent

    Louise Jordan Miln, Mr. and Mrs. Sên. Nguồn: Project Gutenberg #59200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I a book would wish to have and Mrs. Atterbury says it here is," he translated idiomatically from his native tongue.

    Tôi muốn có một cuốn sách và bà Atterbury nói nó ở đây," anh dịch một cách thành ngữ từ tiếng mẹ đẻ của mình.

    Từ trong câu: idiomatically, book, wish, mr, translate, native, tongue

    Isabel Ostrander, Suspense. Nguồn: Project Gutenberg #75240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To his delight, he heard his own language fluently, idiomatically spoken; he remarked, too, that Mrs. Elgar had a distinct pleasure in speaking it.

    Trước sự vui mừng của mình, anh nghe thấy ngôn ngữ của mình một cách trôi chảy, thành ngữ; ông cũng nhận xét rằng bà Elgar rất vui khi nói điều đó.

    Từ trong câu: idiomatically, delight, hear, language, fluently, speak, remark, mr

    George Gissing, The Emancipated. Nguồn: Project Gutenberg #4311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He spoke English as fluently as I did, but not quite idiomatically; and there was just a trace of an accent which was not English.

    Từ trong câu: idiomatically, speak, fluently, quite, trace, accent

    George William Erskine Russell, Prime Ministers and Some Others: A Book of Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #16519. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.