E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”

24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is, I believe, generally admitted that we speak French less fluently and less idiomatically than our fathers.

    Từ trong câu: idiomatically, believe, generally, admit, speak, less, fluently, father

    George William Erskine Russell, Seeing and Hearing. Nguồn: Project Gutenberg #46821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing excites the envy of an American travelling in Europe more sharply than to hear Russian men and women speaking European languages fluently and idiomatically.

    Từ trong câu: idiomatically, nothing, excite, envy, travel, sharply, hear, man

    William Lyon Phelps, Essays on Russian Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #5996. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.