Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”
24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatically
He spoke idiomatically and beautifully as the Chinese themselves spoke, and not as he thought they should speak.
Từ trong câu: idiomatically, speak, beautifully, themselves, think
John Gerardus Fagg, Forty Years in South China: The Life of Rev. John Van Nest Talmage, D.D.. Nguồn: Project Gutenberg #11754. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As one of Mr. Smith's editors, it was to be expected that he should not write it idiomatically.
Từ trong câu: idiomatically, mr, editor, expect, write
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 07, May, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Idiomatically, you should have said ‘I’m coming along, but I’m not there yet,’” and Cloud explained in detail.
Từ trong câu: idiomatically, come, cloud, explain, detail
E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.